TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngay tại chỗ tiếng Trung là gì?

"ngay tại chỗ" trong tiếng Trung là 当场 (danh từ).

当场 Danh từ

dāngchǎngHán Việt: ĐƯƠNG TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại hiện trường; ngay tại chỗ

Xem đầy đủ từ "当场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Ngay tại chỗ tiếng Trung là gì?

"ngay tại chỗ" trong tiếng Trung là 当场 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.