当场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 當場
当场 nghĩa là tại hiện trường, ngay tại chỗ.
Nghĩa của 当场
dāngchǎng
ĐƯƠNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 當場- Tại hiện trường; ngay tại chỗ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当场
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
当场 nghĩa là gì?
当场 (dāngchǎng) nghĩa là tại hiện trường, ngay tại chỗ.
当场 đọc thế nào?
当场 đọc là dāngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 当场 là gì?
Âm Hán Việt của 当场 là "đương trường".