TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

当场

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dāngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 當場

Âm Hán Việt ĐƯƠNG TRƯỜNG

当场 nghĩa là tại hiện trường, ngay tại chỗ.

Nghĩa của 当场

dāngchǎng

ĐƯƠNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 當場
  1. Tại hiện trường; ngay tại chỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 当场

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

当场 nghĩa là gì?

当场 (dāngchǎng) nghĩa là tại hiện trường, ngay tại chỗ.

当场 đọc thế nào?

当场 đọc là dāngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 当场 là gì?

Âm Hán Việt của 当场 là "đương trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.