Nghĩa hẹp tiếng Trung là gì?
"nghĩa hẹp" trong tiếng Trung là 狭义 (danh từ).
狭义 Danh từ
Hán Việt: HIỆP NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa hẹp
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa hẹp tiếng Trung là gì?
"nghĩa hẹp" trong tiếng Trung là 狭义 (danh từ).
"nghĩa hẹp" trong tiếng Trung là 狭义 (danh từ).
Hán Việt: HIỆP NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa hẹp
"nghĩa hẹp" trong tiếng Trung là 狭义 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.