Nghệ sĩ tiếng Trung là gì?
"nghệ sĩ" trong tiếng Trung là 艺术家 (danh từ).
艺术家 Danh từ
Hán Việt: NGHỆ THUẬT GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ sĩ
Câu hỏi thường gặp
Nghệ sĩ tiếng Trung là gì?
"nghệ sĩ" trong tiếng Trung là 艺术家 (danh từ).
"nghệ sĩ" trong tiếng Trung là 艺术家 (danh từ).
Hán Việt: NGHỆ THUẬT GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ sĩ
"nghệ sĩ" trong tiếng Trung là 艺术家 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.