TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艺术家

yìshùjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藝術家

Âm Hán Việt NGHỆ THUẬT GIA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

艺术家 nghĩa là nghệ sĩ.

Nghĩa của 艺术家

yìshùjiā

NGHỆ THUẬT GIADanh từphồn thể 藝術家
  1. Nghệ sĩ

Câu hỏi thường gặp

艺术家 nghĩa là gì?

艺术家 (yìshùjiā) nghĩa là nghệ sĩ.

艺术家 đọc thế nào?

艺术家 đọc là yìshùjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 艺术家 là gì?

Âm Hán Việt của 艺术家 là "nghệ thuật gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.