Nghệ thuật ẩm thực tiếng Trung là gì?
"nghệ thuật ẩm thực" trong tiếng Trung là 烹饪 (động từ).
烹饪 Động từ
Hán Việt: PHANH NHẪM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấu nướng; nghệ thuật ẩm thực
Câu hỏi thường gặp
Nghệ thuật ẩm thực tiếng Trung là gì?
"nghệ thuật ẩm thực" trong tiếng Trung là 烹饪 (động từ).