TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghệ thuật chữa bệnh tiếng Trung là gì?

"nghệ thuật chữa bệnh" trong tiếng Trung là 方术 (danh từ).

方术 Danh từ

fāngshùHán Việt: PHƯƠNG THUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v.

Xem đầy đủ từ "方术": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghệ thuật chữa bệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghệ thuật chữa bệnh tiếng Trung là gì?

"nghệ thuật chữa bệnh" trong tiếng Trung là 方术 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.