Nghe nhầm tiếng Trung là gì?
"nghe nhầm" trong tiếng Trung là 听错 (động từ).
听错 Động từ
Hán Việt: THÍNH THÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe nhầm
Câu hỏi thường gặp
Nghe nhầm tiếng Trung là gì?
"nghe nhầm" trong tiếng Trung là 听错 (động từ).
"nghe nhầm" trong tiếng Trung là 听错 (động từ).
Hán Việt: THÍNH THÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe nhầm
"nghe nhầm" trong tiếng Trung là 听错 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.