TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghiêng ngả không vững tiếng Trung là gì?

"nghiêng ngả không vững" trong tiếng Trung là 东倒西歪.

东倒西歪

dōngdǎoxīwāiHán Việt: ĐÔNG ĐẢO TÂY OAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêng ngả không vững

Xem đầy đủ từ "东倒西歪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiêng ngả không vững tiếng Trung là gì?

"nghiêng ngả không vững" trong tiếng Trung là 东倒西歪.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.