công trình kiến trúc, v.v. Nghiêng ngả một cách kỳ cục
Câu hỏi thường gặp
东倒西歪 nghĩa là gì?
东倒西歪 (dōngdǎoxīwāi) nghĩa là nghiêng ngả không vững, lắc lư.
东倒西歪 đọc thế nào?
东倒西歪 đọc là dōngdǎoxīwāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 东倒西歪 là gì?
Âm Hán Việt của 东倒西歪 là "đông đảo tây oai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.