Ngoại lệ tiếng Trung là gì?
"ngoại lệ" trong tiếng Trung là 例外 (động từ).
例外 Động từ
Hán Việt: LỆ NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại lệ
Câu hỏi thường gặp
Ngoại lệ tiếng Trung là gì?
"ngoại lệ" trong tiếng Trung là 例外 (động từ).
"ngoại lệ" trong tiếng Trung là 例外 (động từ).
Hán Việt: LỆ NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại lệ
"ngoại lệ" trong tiếng Trung là 例外 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.