Nguồn nước tiếng Trung là gì?
"nguồn nước" trong tiếng Trung là 水源 (danh từ).
水源 Danh từ
Hán Việt: THỦY NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguồn nước tiếng Trung là gì?
"nguồn nước" trong tiếng Trung là 水源 (danh từ).