TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

源泉

yuánquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN TUYỀN

源泉 nghĩa là khởi nguồn, nguồn suối.

Nghĩa của 源泉

yuánquán

NGUYÊN TUYỀNDanh từ
  1. Khởi nguồn
  2. Nguồn suối
  3. Nguồn nước
  4. nghĩa bóng Nguồn gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 源泉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

源泉 nghĩa là gì?

源泉 (yuánquán) nghĩa là khởi nguồn, nguồn suối.

源泉 đọc thế nào?

源泉 đọc là yuánquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 源泉 là gì?

Âm Hán Việt của 源泉 là "nguyên tuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.