TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguy nga tráng lệ tiếng Trung là gì?

"nguy nga tráng lệ" trong tiếng Trung là 富丽堂皇 (cụm từ).

富丽堂皇 Cụm từ

fùlìtánghuángHán Việt: PHÚ LỆ ĐƯỜNG HOÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy nga tráng lệ

Xem đầy đủ từ "富丽堂皇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nguy nga tráng lệ tiếng Trung là gì?

"nguy nga tráng lệ" trong tiếng Trung là 富丽堂皇 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.