Nhà bếp tiếng Trung là gì?
"nhà bếp" trong tiếng Trung là 厨房 (danh từ), 厨 (danh từ), 庖 (danh từ).
厨房 Danh từ
Hán Việt: TRÙ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp
厨 Danh từ
Hán Việt: TRÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp; phòng bếp
庖 Danh từ
Hán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp; phòng bếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà bếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà bếp tiếng Trung là gì?
"nhà bếp" trong tiếng Trung là 厨房 (danh từ), 厨 (danh từ), 庖 (danh từ).