Nhà khách tiếng Trung là gì?
"nhà khách" trong tiếng Trung là 宾馆 (danh từ), 招待所 (danh từ).
宾馆 Danh từ
Hán Việt: TÂN QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà khách
招待所 Danh từ
Hán Việt: CHIÊU ĐÃI SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà khách; nhà trọ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà khách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà khách tiếng Trung là gì?
"nhà khách" trong tiếng Trung là 宾馆 (danh từ), 招待所 (danh từ).