宾馆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賓館
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 家 (jiā)
宾馆 nghĩa là nhà khách, nhà nghỉ.
Nghĩa của 宾馆
bīnguǎn
TÂN QUÁNDanh từphồn thể 賓館- Nhà khách
- Nhà nghỉ
- Khách sạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宾馆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 宾馆
Câu ví dụ với 宾馆
- 请帮我叫宾馆保安。 Qǐng bāng wǒ jiào bīnguǎn bǎo'ān.Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
宾馆 nghĩa là gì?
宾馆 (bīnguǎn) nghĩa là nhà khách, nhà nghỉ.
宾馆 đọc thế nào?
宾馆 đọc là bīnguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 宾馆 là gì?
Âm Hán Việt của 宾馆 là "tân quán".