TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà phân tích tiếng Trung là gì?

"nhà phân tích" trong tiếng Trung là 分析师 (danh từ), 分析家 (danh từ).

分析师 Danh từ

fēnxīshīHán Việt: PHÂN TÍCH SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà phân tích

Xem đầy đủ từ "分析师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分析家 Danh từ

fēnxījiāHán Việt: PHÂN TÍCH GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà phân tích (chính trị)

Xem đầy đủ từ "分析家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà phân tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà phân tích tiếng Trung là gì?

"nhà phân tích" trong tiếng Trung là 分析师 (danh từ), 分析家 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.