TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà phê bình tiếng Trung là gì?

"nhà phê bình" trong tiếng Trung là 评论家 (danh từ), 批评家 (danh từ).

评论家 Danh từ

pínglùnjiāHán Việt: BÌNH LUẬN GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà phê bình

Xem đầy đủ từ "评论家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

批评家 Danh từ

pīpíngjiāHán Việt: PHÊ BÌNH GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà phê bình

Xem đầy đủ từ "批评家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà phê bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà phê bình tiếng Trung là gì?

"nhà phê bình" trong tiếng Trung là 评论家 (danh từ), 批评家 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.