TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà tài phiệt tiếng Trung là gì?

"nhà tài phiệt" trong tiếng Trung là 寡头 (danh từ), 财阀 (danh từ).

寡头 Danh từ

guǎtóuHán Việt: QUẢ ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tài phiệt

Xem đầy đủ từ "寡头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

财阀 Danh từ

cáifáHán Việt: TÀI PHIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn

Xem đầy đủ từ "财阀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà tài phiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà tài phiệt tiếng Trung là gì?

"nhà tài phiệt" trong tiếng Trung là 寡头 (danh từ), 财阀 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.