Nhà tài phiệt tiếng Trung là gì?
"nhà tài phiệt" trong tiếng Trung là 寡头 (danh từ), 财阀 (danh từ).
寡头 Danh từ
Hán Việt: QUẢ ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tài phiệt
财阀 Danh từ
Hán Việt: TÀI PHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà tài phiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà tài phiệt tiếng Trung là gì?
"nhà tài phiệt" trong tiếng Trung là 寡头 (danh từ), 财阀 (danh từ).