TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà thờ hồi giáo tiếng Trung là gì?

"nhà thờ hồi giáo" trong tiếng Trung là 清真寺 (danh từ).

清真寺 Danh từ

qīngzhēnsìHán Việt: THANH CHÂN TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà thờ Hồi giáo

Xem đầy đủ từ "清真寺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà thờ hồi giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà thờ hồi giáo tiếng Trung là gì?

"nhà thờ hồi giáo" trong tiếng Trung là 清真寺 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.