寺
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tự
寺 nghĩa là chùa phật giáo, nhà thờ hồi giáo.
Nghĩa của 寺
sì
TỰ- Chùa Phật giáo
- Nhà thờ Hồi giáo
- cũ Cơ quan chính phủ
- Dinh quan (thời phong kiến)
- Chùa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 寺
Câu hỏi thường gặp
寺 nghĩa là gì?
寺 (sì) nghĩa là chùa phật giáo, nhà thờ hồi giáo.
寺 đọc thế nào?
寺 đọc là sì (pinyin).
Âm Hán Việt của 寺 là gì?
Âm Hán Việt của 寺 là "tự".