Nhà thờ tổ tiếng Trung là gì?
"nhà thờ tổ" trong tiếng Trung là 祠堂 (danh từ), 祧.
祠堂 Danh từ
Hán Việt: TỪ ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thờ tổ
祧
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thờ tổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà thờ tổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thờ tổ tiếng Trung là gì?
"nhà thờ tổ" trong tiếng Trung là 祠堂 (danh từ), 祧.