TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà vật lý tiếng Trung là gì?

"nhà vật lý" trong tiếng Trung là 物理学家 (danh từ).

物理学家 Danh từ

wùlǐxuéjiāHán Việt: VẬT LÝ HỌC GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà vật lý

Xem đầy đủ từ "物理学家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà vật lý tiếng Trung là gì?

"nhà vật lý" trong tiếng Trung là 物理学家 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.