Nháy sáng tiếng Trung là gì?
"nháy sáng" trong tiếng Trung là 闪光 (danh từ).
闪光 Danh từ
Hán Việt: THIỂM QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nháy sáng
Câu hỏi thường gặp
Nháy sáng tiếng Trung là gì?
"nháy sáng" trong tiếng Trung là 闪光 (danh từ).
"nháy sáng" trong tiếng Trung là 闪光 (danh từ).
Hán Việt: THIỂM QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nháy sáng
"nháy sáng" trong tiếng Trung là 闪光 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.