Nhân dạng tiếng Trung là gì?
"nhân dạng" trong tiếng Trung là 身份 (danh từ).
身份 Danh từ
Hán Việt: THÂN PHẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dạng
Câu hỏi thường gặp
Nhân dạng tiếng Trung là gì?
"nhân dạng" trong tiếng Trung là 身份 (danh từ).
"nhân dạng" trong tiếng Trung là 身份 (danh từ).
Hán Việt: THÂN PHẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dạng
"nhân dạng" trong tiếng Trung là 身份 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.