Nhân gian tiếng Trung là gì?
"nhân gian" trong tiếng Trung là 人间 (danh từ).
人间 Danh từ
Hán Việt: NHÂN GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân gian
Câu hỏi thường gặp
Nhân gian tiếng Trung là gì?
"nhân gian" trong tiếng Trung là 人间 (danh từ).
"nhân gian" trong tiếng Trung là 人间 (danh từ).
Hán Việt: NHÂN GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân gian
"nhân gian" trong tiếng Trung là 人间 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.