Nhân sâm tiếng Trung là gì?
"nhân sâm" trong tiếng Trung là 参, 人参 (danh từ).
参
Hán Việt: SÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân sâm
人参 Danh từ
Hán Việt: NHÂN SÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân sâm
Câu hỏi thường gặp
Nhân sâm tiếng Trung là gì?
"nhân sâm" trong tiếng Trung là 参, 人参 (danh từ).