TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参

shēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參, 㕘, 叅, 葠, 蓡

Âm Hán Việt SÂM, THAM
Bộ thủ: 厶 (khư) · bộ số 28 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tham, sâm, xam, tảm, sấm, tam

参 nghĩa là nhân sâm.

Nghĩa của 参

shēn

SÂMphồn thể 參
  1. Nhân sâm
  2. Một trong 28 chòm sao

cēn

phồn thể 參
  1. Dùng trong 参差 (cēncī)

cān

THAMphồn thể 參
  1. Tham gia
  2. Tham dự
  3. Gia nhập
  4. Tư vấn
  5. Không đồng đều
  6. Đa dạng
  7. Không đồng nhất
  8. Viết tắt của 参议院 Thượng viện

cān

phồn thể 㕘
  1. Biến thể của 参 (cān)

cān

phồn thể 叅
  1. Biến thể cũ của 参 (cān)

shēn

phồn thể 葠
  1. Biến thể của 参 (shēn)

shēn

phồn thể 蓡
  1. Biến thể của 参 (shēn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参

Đồng nghĩa

Từ ghép có 参

Thành ngữ có 参

  • 参差不齐 — Thay đổi
  • 喜忧参半 — Có cảm xúc lẫn lộn (về điều gì đó)
  • 参差错落 — Không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự
  • 毁誉参半 — Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
  • 谢绝参观 — Không tiếp khách

Câu hỏi thường gặp

参 nghĩa là gì?

参 (shēn, cēn, cān) nghĩa là nhân sâm.

参 đọc thế nào?

参 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 参 là gì?

Âm Hán Việt của 参 là "sâm, tham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.