参
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 參, 㕘, 叅, 葠, 蓡
Bộ thủ: 厶 (khư) · bộ số 28 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tham, sâm, xam, tảm, sấm, tam
参 nghĩa là nhân sâm.
Nghĩa của 参
shēn
SÂMphồn thể 參- Nhân sâm
- Một trong 28 chòm sao
cēn
phồn thể 參- Dùng trong 参差 (cēncī)
cān
THAMphồn thể 參- Tham gia
- Tham dự
- Gia nhập
- Tư vấn
- Không đồng đều
- Đa dạng
- Không đồng nhất
- Viết tắt của 参议院 Thượng viện
cān
phồn thể 㕘- Biến thể của 参 (cān)
cān
phồn thể 叅- Biến thể cũ của 参 (cān)
shēn
phồn thể 葠- Biến thể của 参 (shēn)
shēn
phồn thể 蓡- Biến thể của 参 (shēn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参
Đồng nghĩa
Từ ghép có 参
Thành ngữ có 参
Câu hỏi thường gặp
参 nghĩa là gì?
参 (shēn, cēn, cān) nghĩa là nhân sâm.
参 đọc thế nào?
参 đọc là shēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 参 là gì?
Âm Hán Việt của 参 là "sâm, tham".