TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhân viên văn phòng tiếng Trung là gì?

"nhân viên văn phòng" trong tiếng Trung là 职员 (danh từ), 上班族 (danh từ).

职员 Danh từ

zhíyuánHán Việt: CHỨC VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân viên văn phòng

Xem đầy đủ từ "职员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上班族 Danh từ

shàngbānzúHán Việt: THƯỢNG BAN TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)

Xem đầy đủ từ "上班族": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân viên văn phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân viên văn phòng tiếng Trung là gì?

"nhân viên văn phòng" trong tiếng Trung là 职员 (danh từ), 上班族 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.