Nhân viên văn phòng tiếng Trung là gì?
"nhân viên văn phòng" trong tiếng Trung là 职员 (danh từ), 上班族 (danh từ).
职员 Danh từ
Hán Việt: CHỨC VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên văn phòng
上班族 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG BAN TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân viên văn phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên văn phòng tiếng Trung là gì?
"nhân viên văn phòng" trong tiếng Trung là 职员 (danh từ), 上班族 (danh từ).