职员
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 職員
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)
职员 nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên.
Nghĩa của 职员
zhíyuán
CHỨC VIÊNDanh từphồn thể 職員- Nhân viên văn phòng
- Nhân viên
- Viên chức, viên chức nhà nước , người làm công ăn lương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职员
Đồng nghĩa
Từ ghép có 职员
Câu ví dụ với 职员
- 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
职员 nghĩa là gì?
职员 (zhíyuán) nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên.
职员 đọc thế nào?
职员 đọc là zhíyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 职员 là gì?
Âm Hán Việt của 职员 là "chức viên".