TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职员

zhíyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職員

Âm Hán Việt CHỨC VIÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

职员 nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên.

Nghĩa của 职员

zhíyuán

CHỨC VIÊNDanh từphồn thể 職員
  1. Nhân viên văn phòng
  2. Nhân viên
  3. Viên chức, viên chức nhà nước , người làm công ăn lương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 职员

Đồng nghĩa

Từ ghép có 职员

Câu ví dụ với 职员

  • 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

职员 nghĩa là gì?

职员 (zhíyuán) nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên.

职员 đọc thế nào?

职员 đọc là zhíyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 职员 là gì?

Âm Hán Việt của 职员 là "chức viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.