Nhúc nhích tiếng Trung là gì?
"nhúc nhích" trong tiếng Trung là 动弹 (động từ).
动弹 Động từ
Hán Việt: ĐỘNG ĐÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhúc nhích
Câu hỏi thường gặp
Nhúc nhích tiếng Trung là gì?
"nhúc nhích" trong tiếng Trung là 动弹 (động từ).
"nhúc nhích" trong tiếng Trung là 动弹 (động từ).
Hán Việt: ĐỘNG ĐÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhúc nhích
"nhúc nhích" trong tiếng Trung là 动弹 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.