TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动弹

dòngtan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動彈

Âm Hán Việt ĐỘNG ĐÀN

动弹 nghĩa là nhúc nhích.

Nghĩa của 动弹

dòngtan

ĐỘNG ĐÀNĐộng từphồn thể 動彈
  1. Nhúc nhích

Từ ghép có 动弹

Câu hỏi thường gặp

动弹 nghĩa là gì?

动弹 (dòngtan) nghĩa là nhúc nhích.

动弹 đọc thế nào?

动弹 đọc là dòngtan (pinyin).

Âm Hán Việt của 动弹 là gì?

Âm Hán Việt của 动弹 là "động đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.