Nhăn tiếng Trung là gì?
"nhăn" trong tiếng Trung là 皱 (động từ), 蹙.
皱 Động từ
Hán Việt: TRỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn
蹙
Hán Việt: XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn (mày)
Câu hỏi thường gặp
Nhăn tiếng Trung là gì?
"nhăn" trong tiếng Trung là 皱 (động từ), 蹙.