Nhũ tương tiếng Trung là gì?
"nhũ tương" trong tiếng Trung là 乳剂 (danh từ).
乳剂 Danh từ
Hán Việt: NHŨ TỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhũ tương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhũ tương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhũ tương tiếng Trung là gì?
"nhũ tương" trong tiếng Trung là 乳剂 (danh từ).