TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhạy tiếng Trung là gì?

"nhạy" trong tiếng Trung là 灵敏度.

灵敏度

língmǐndùHán Việt: LINH MẪN ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạy

Xem đầy đủ từ "灵敏度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhạy tiếng Trung là gì?

"nhạy" trong tiếng Trung là 灵敏度.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.