TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵敏度

língmǐndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈敏度

Âm Hán Việt LINH MẪN ĐỘ

灵敏度 nghĩa là nhạy.

Nghĩa của 灵敏度

língmǐndù

LINH MẪN ĐỘphồn thể 靈敏度
  1. mức độ Nhạy

Câu hỏi thường gặp

灵敏度 nghĩa là gì?

灵敏度 (língmǐndù) nghĩa là nhạy.

灵敏度 đọc thế nào?

灵敏度 đọc là língmǐndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵敏度 là gì?

Âm Hán Việt của 灵敏度 là "linh mẫn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.