Nhảy ra tiếng Trung là gì?
"nhảy ra" trong tiếng Trung là 跳出 (động từ).
跳出 Động từ
Hán Việt: KHIÊU XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy ra
Câu hỏi thường gặp
Nhảy ra tiếng Trung là gì?
"nhảy ra" trong tiếng Trung là 跳出 (động từ).
"nhảy ra" trong tiếng Trung là 跳出 (động từ).
Hán Việt: KHIÊU XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy ra
"nhảy ra" trong tiếng Trung là 跳出 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.