Nhập cư tiếng Trung là gì?
"nhập cư" trong tiếng Trung là 移民 (động từ).
移民 Động từ
Hán Việt: DI DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập cư
Câu hỏi thường gặp
Nhập cư tiếng Trung là gì?
"nhập cư" trong tiếng Trung là 移民 (động từ).
"nhập cư" trong tiếng Trung là 移民 (động từ).
Hán Việt: DI DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập cư
"nhập cư" trong tiếng Trung là 移民 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.