TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhật mộ đồ cùng tiếng Trung là gì?

"nhật mộ đồ cùng" trong tiếng Trung là 日暮途穷 (cụm từ).

日暮途穷 Cụm từ

rìmùtúqióngHán Việt: NHẬT MỘ ĐỒ CÙNG giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "日暮途穷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhật mộ đồ cùng tiếng Trung là gì?

"nhật mộ đồ cùng" trong tiếng Trung là 日暮途穷 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.