Nhờ tiếng Trung là gì?
"nhờ" trong tiếng Trung là 拜托 (động từ).
拜托 Động từ
Hán Việt: BÁI THÁC giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhờ, làm ơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhờ tiếng Trung là gì?
"nhờ" trong tiếng Trung là 拜托 (động từ).