Nhụy tiếng Trung là gì?
"nhụy" trong tiếng Trung là 雌蕊 (danh từ).
雌蕊 Danh từ
Hán Việt: THƯ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhụy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhụy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhụy tiếng Trung là gì?
"nhụy" trong tiếng Trung là 雌蕊 (danh từ).