TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蕊

ruǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橤, 蕋, 蘂

Âm Hán Việt NHỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhị, nhụy

蕊 nghĩa là nhị, nhụy.

Nghĩa của 蕊

ruǐ

NHỊ
  1. Nhị
  2. Nhụy

ruǐ

NHỊphồn thể 橤
  1. Biến thể của 蕊 (ruǐ)

ruǐ

NHỊphồn thể 蕋
  1. Biến thể của 蕊 (ruǐ)

ruǐ

NHỊphồn thể 蘂
  1. Biến thể của 蕊 (ruǐ)

Từ ghép có 蕊

Câu hỏi thường gặp

蕊 nghĩa là gì?

蕊 (ruǐ) nghĩa là nhị, nhụy.

蕊 đọc thế nào?

蕊 đọc là ruǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蕊 là gì?

Âm Hán Việt của 蕊 là "nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.