蕊
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 橤, 蕋, 蘂
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhị, nhụy
蕊 nghĩa là nhị, nhụy.
Nghĩa của 蕊
ruǐ
NHỊ- Nhị
- Nhụy
ruǐ
NHỊphồn thể 橤- Biến thể của 蕊 (ruǐ)
ruǐ
NHỊphồn thể 蕋- Biến thể của 蕊 (ruǐ)
ruǐ
NHỊphồn thể 蘂- Biến thể của 蕊 (ruǐ)
Từ ghép có 蕊
Câu hỏi thường gặp
蕊 nghĩa là gì?
蕊 (ruǐ) nghĩa là nhị, nhụy.
蕊 đọc thế nào?
蕊 đọc là ruǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 蕊 là gì?
Âm Hán Việt của 蕊 là "nhị".