Nhựa cây tiếng Trung là gì?
"nhựa cây" trong tiếng Trung là 树脂 (danh từ).
树脂 Danh từ
Hán Việt: THỤ CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa cây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhựa cây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa cây tiếng Trung là gì?
"nhựa cây" trong tiếng Trung là 树脂 (danh từ).