TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhanh và mãnh liệt tiếng Trung là gì?

"nhanh và mãnh liệt" trong tiếng Trung là 凌厉.

凌厉

línglìHán Việt: LĂNG LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh và mãnh liệt

Xem đầy đủ từ "凌厉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Nhanh và mãnh liệt tiếng Trung là gì?

"nhanh và mãnh liệt" trong tiếng Trung là 凌厉.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.