TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凌厉

línglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凌厲

Âm Hán Việt LĂNG LỆ

凌厉 nghĩa là nhanh và mãnh liệt, mãnh liệt.

Nghĩa của 凌厉

línglì

LĂNG LỆphồn thể 凌厲
  1. Nhanh và mãnh liệt
  2. Mãnh liệt
  3. Mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

凌厉 nghĩa là gì?

凌厉 (línglì) nghĩa là nhanh và mãnh liệt, mãnh liệt.

凌厉 đọc thế nào?

凌厉 đọc là línglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 凌厉 là gì?

Âm Hán Việt của 凌厉 là "lăng lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.