Nhiếp chính sau rèm tiếng Trung là gì?
"nhiếp chính sau rèm" trong tiếng Trung là 垂帘听政 (cụm từ).
垂帘听政 Cụm từ
Hán Việt: THÙY LIÊM THÍNH CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiếp chính sau rèm
Xem đầy đủ từ "垂帘听政": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Nhiếp chính sau rèm tiếng Trung là gì?
"nhiếp chính sau rèm" trong tiếng Trung là 垂帘听政 (cụm từ).