Nhiều người tiếng Trung là gì?
"nhiều người" trong tiếng Trung là 人多势众 (cụm từ).
人多势众 Cụm từ
Hán Việt: NHÂN ĐA THẾ CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn
Xem đầy đủ từ "人多势众": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Nhiều người tiếng Trung là gì?
"nhiều người" trong tiếng Trung là 人多势众 (cụm từ).