TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人多势众

rénduōshìzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人多勢眾

Âm Hán Việt NHÂN ĐA THẾ CHÚNG

人多势众 nghĩa là nhiều người, sức mạnh lớn.

Nghĩa của 人多势众

rénduōshìzhòng

NHÂN ĐA THẾ CHÚNGCụm từphồn thể 人多勢眾
  1. Nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn
  2. Càng đông càng an toàn.

Câu hỏi thường gặp

人多势众 nghĩa là gì?

人多势众 (rénduōshìzhòng) nghĩa là nhiều người, sức mạnh lớn.

人多势众 đọc thế nào?

人多势众 đọc là rénduōshìzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人多势众 là gì?

Âm Hán Việt của 人多势众 là "nhân đa thế chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.