TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiệm vụ đặc biệt tiếng Trung là gì?

"nhiệm vụ đặc biệt" trong tiếng Trung là 专职 (tính từ), 特务.

专职 Tính từ

zhuānzhíHán Việt: CHUYÊN CHỨC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nhiệm vụ đặc biệt

Xem đầy đủ từ "专职": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特务

tèwuHán Việt: ĐẶC VỤ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nhiệm vụ đặc biệt (quân sự)

Xem đầy đủ từ "特务": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ đặc biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệm vụ đặc biệt tiếng Trung là gì?

"nhiệm vụ đặc biệt" trong tiếng Trung là 专职 (tính từ), 特务.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.